Trang chủ   |   Nguồn truy cập mở   |   THƯ VIỆN SỐ   |   TÀI NGUYÊN SỐ DSPACE
 


Tra cứu trực tuyến
Những điều cần biết
Đề nghị mua sách
Tài liệu nghiệp vụ
 
 

Hình ảnh hoạt động


Tín chỉ - học liệu » Quản lý TN và MT

Ngày cập nhật: 30/03/2016, 03:19:28 GMT+7
Quản lý Tài nguyên và Môi trường

 

HỌC LIỆU THEO KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

NGÀNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

 

   Ghi chú:  Sinh viên click vào từng tên học phần để tham khảo tài liệu

STT

MÃ HỌC

PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

 

A

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

I

Các học phần lý luận chính trị (10 tín chỉ)

          1           

CTR1012

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

          2           

CTR1013

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

          3           

CTR1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

          4           

CTR1033

Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

 

II

Khoa học tự nhiên (23 tín chỉ)

          5           

HOA1013

Hoá học đại cương

          6           

SIN1012

Sinh học đại cương

          7           

TIN1013

Tin học đại cương

          8           

TOA1072

Đại số tuyến tính và hình học giải tích

          9           

VLY1012

Vật lý đại cương 1

        10         

TOA1082

Phép tính vi tích phân hàm một biến

        11         

TOA2022

Xác suất thống kê

        12         

VLY1023

Vật lý đại cương 2

        13         

VLY1031

Thực hành Vật lý đại cương

        14         

HOA2022

Hoá học phân tích

        15         

HOA2021

Thực hành hoá học phân tích

 

III

Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 2 trong 6 tín chỉ)

        16         

DLY1022

Dân số học và phát triển

        17         

LUA1012

Pháp luật Việt Nam đại cương

        18         

XHH1012

Xã hội học đại cương

 

IV

Ngoại ngữ không chuyên (chứng chỉ)

 

 

Tiếng Anh bậc 3/6 (B1)

Tiếng Anh bậc 2/6 (A2) dành cho sinh viên thuộc đối tượng dân tộc ít người

V

 

Giáo dục thể chất  (chứng chỉ - 5 học kỳ)

VI

 

Giáo dục quốc phòng  (chứng chỉ - 4 tuần)

 

B

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

VII

Kiến thức cơ sở của ngành (37 tín chỉ)

 

 

Học phần bắt buộc (33 tín chỉ)

        19         

DCH2022

Địa chất đại cương

        20         

DLY3013

Cơ sở địa lý tự nhiên

        21         

DLY1032

Khí tượng – khí hậu đại cương

        22         

DLY3022

Thủy văn đại cương

        23         

DLY3042

Địa mạo đại cương

        24         

DLY3062

Bản đồ đại cương

        25         

MTR3012

Cơ sở khoa học môi trường

        26         

DLY3052

Cơ sở thổ nhưỡng và địa lý thổ nhưỡng

        27         

DLY3122

Hệ thống thông tin địa lý

        28         

MTR3062

Quan trắc môi trường

        29         

DLY3182

Thực hành phân tích đất

        30         

MTR3042

Phân tích môi trường

        31         

QTM2012

Cơ sở cảnh quan và phân vùng cảnh quan

        32         

QTM2042

Tài nguyên, môi trường VN và chiến lược phát triển bền vững

        33         

QTM2052

Biến đổi khí hậu và tai biến thiên nhiên

        34         

QTM2013

Phương pháp nghiên cứu, đánh giá tài nguyên và môi trường

 

 

Học phần tự chọn  (chọn 4 trong 8 tín chỉ)

        35         

DLY3152

Cơ sở viễn thám

        36         

DLY3182

Thiết kế và biên tập bản đồ

        37         

MTR2012

Luật và chính sách môi trường

        38         

QTM2062

Anh văn chuyên ngành

 

VIII

Kiến thức ngành (34 tín chỉ)

 

 

Học phần bắt buộc (26 tín chỉ)

        39         

QTM3013

Sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường

        40         

QTM3142

Phát triển, quản lý và sử dụng nguồn nhân lực

        41         

DLY4072

Kinh tế môi trường

        42         

MTR4322

Đánh giá tác động môi trường

        43         

QTM3012

Quy hoạch bảo vệ môi trường

        44         

QTM3041

Niên luận

        45         

QTM3052

Quản lý và xử lý chất thải rắn

        46         

QTM3062

Quản lý và bảo vệ nguồn nước

        47         

QTM3072

Quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường đất

        48         

QTM3082

Quản lý tài nguyên rừng và đa dạng sinh học

        49         

QTM3092

Kiểm soát và xử lý khí thải

        50         

QTM3102

Quản lý tài nguyên và môi trường du lịch

        51         

QTM3112

Quản lý tài nguyên khoáng sản và năng lượng

 

Học phần tự chọn  (chọn 8 trong 14 tín chỉ)

        52         

DLY3162

Quy hoạch sử dụng đất

        53         

DLY4082

GIS và viễn thám ứng dụng

        54         

QTM3132

Mô hình hóa quản lý tài nguyên và môi trường

        55         

QTM3122

Quản lý tổng hợp lưu vực sông

        56         

QTM3152

Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp

        57         

QTM3162

Quản lý môi trường nông nghiệp và nông thôn

        58         

QTM3172

Quản lý tổng hợp đới bờ

 

C

THỰC TẬP, KIẾN TẬP  (6 tín chỉ)

        59         

QTM1011

Thực tập tham quan

        60         

QTM2022

Thực tập giáo học

        61         

QTM3042

Thực tập chuyên ngành quản lý tài nguyên và môi trường

        62         

QTM4011

Thực tập tốt nghiệp

 

D

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP HOẶC TÍCH LŨY TC (8 tín chỉ)

        63         

QTM4028

Khóa luận tốt nghiệp (KLTN)

        64         

 

Các học phần thay thế KLTN

(đối với sinh viên không làm KLTN)

                                                                       

 

 


Số lần xem: 970
Trang trước  |   Đầu trang  |   In trang |   Gửi cho bạn bè


Tin mới nhất

Quảng cáo
Thư viện số
Tài nguyên số Dspace
Facebook thư viện
Tìm kiếm tài liệu trực tuyến
co so du lieu cục khcnqg