hidden

Thông báo đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2026 vào Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế

  • 25/05/2026
  • 4
Cỡ chữ: Giảm (A-) Mặc định (A) Tăng (A+) Nghe

Theo thông báo số 30/TB-HĐTSĐH của Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế, Trường Đại học Khoa học thông báo về việc đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo của trường trong kỳ tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 như sau: 

1.   Đối tượng tuyển sinh

   - Thí sinh là đối tượng quy định tại Điều 5 Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

   - Thí sinh phải đáp ứng các điều kiện xét tuyển theo quy định trong Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 của Đại học Huế, chi tiết tại địa chỉ:

https://tuyensinh.hueuni.edu.vn/News/Detail/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-caodang-he-chinh-quy-nam-2026-cua-dai-hoc-hue_20260501150542

2. Phạm vi tuyển sinh

   Trường Đại học Khoa học tuyển sinh trong phạm vi toàn quốc và quốc tế.

3. Thời gian và hình thức đăng ký xét tuyển

   - Thời gian: Thí sinh đăng ký xét tuyển từ ngày 07 giờ 00 ngày 23/5/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.

   - Hình thức: Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống đăng ký xét tuyển của Đại học Huế tại địa chỉ: http://dkxt.hueuni.edu.vn

   Thí sinh truy cập vào địa chỉ trên, chọn Tạo tài khoản mới; sau đó dùng số CCCD để tạo tài khoản (tự đặt mật khẩu và phải ghi nhớ mật khẩu). Sau khi tạo tài khoản xong, thí sinh dùng tài khoản đã tạo để đăng nhập và thực hiện các bước khai báo, đăng ký trên hệ thống theo hướng dẫn và yêu cầu.

Lưu ý quan trọng:

   - Hệ thống ĐKXT này để hỗ trợ thí sinh khai báo và tải minh chứng điểm học bạ (đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước, thí sinh tốt nghiệp năm 2026 sẽ lấy dữ liệu điểm từ hệ thống Tuyển sinh của Bộ GD&ĐT), điểm thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật vào ngành Kiến trúc, điểm quy đổi, điểm cộng trong xét tuyển...

   - Thí sinh PHẢI đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc trên Cổng dịch vụ công quốc gia theo quy định để được xét vào các ngành đào tạo của Đại học Huế.

   - Đối với chứng chỉ ngoại ngữ được sử dụng để quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp môn xét tuyển: (1) Thí sinh khai báo trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo; hoặc (2) Khai báo và tải minh chứng lên Hệ thống đăng ký xét tuyển của Đại học Huế tại địa chỉ: http://dkxt.hueuni.edu.vn 

   - Các thí sinh thuộc diện được cộng điểm (điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích) theo quy định của Trường bắt buộc phải tải đầy đủ minh chứng hợp lệ lên Hệ thống đăng ký xét tuyển của Đại học Huế trong thời gian quy định (Quy định điểm cộng, điểm thưởng xem tại đây).

   - Đại học Huế không thực hiện cộng điểm đối với các trường hợp không nộp minh chứng; nộp minh chứng không đầy đủ, không hợp lệ hoặc nộp sau thời hạn quy định.

   - Thí sinh chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin đã đăng ký.

4. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Khoa học xét tuyển theo các phương thức sau:

       - Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (XTT)

       - Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)

      - Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (HB)

      - Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (NL) do Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức.

     - Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp (KH):

         a. Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ

       b. Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) với kết quả thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật (Áp dụng đối với ngành Kiến trúc).

      Thông tin chi tiết các phương thức xét tuyển xem Tại đây.

      Cách thức và các điều kiện xét tuyển được quy định cụ thể trong Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 của Đại học Huế.   

5. Danh sách các ngành, tổ hợp xét tuyển, chỉ tiêu và phương thức tuyển sinh của Trường Đại học Khoa học

TT

Trên trường, ngành học, chương trình đào tạo

Mã ngành, CTĐT

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn

Chỉ tiêu

Phương thức xét tuyển

Ghi chú

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

DHT

 

 

2.079

 

 

1

Hán Nôm

7220104

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

32

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

2

Triết học

7229001

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

32

 

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 

Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT-PL

X78

Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD

D66

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

3

Lịch sử

7229010

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

62

 

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Toán

C03

4

Văn học

7229030

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

104

 

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

5

Quản lý văn hóa

7229042

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

30

 

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Toán

C03

6

Quản lý nhà nước

7310205

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

80

 

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 

Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT-PL

X78

Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD

D66

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

7

Xã hội học

7310301

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

31

 

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

8

Đông phương học

7310608

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

45

 

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

9

Báo chí

7320101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

250

 

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Toán

C03

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

10

Truyền thông số

7320111

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

279

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

Ngữ văn, Lịch sử, Toán

C03

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

11

Công nghệ sinh học

7420201

Toán, Hóa học, Sinh học

B00

43

 

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 

Toán, Vật lý, Sinh học

A02

Toán, Tiếng Anh, Sinh học

B08

Toán, Ngữ văn, Sinh học

B03

12

Vật lý học

7440102

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

20

 

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 

Toán, Vật lý, Ngữ văn

C01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Vật lý, Tin học

X06

13

Hóa học

7440112

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

28

 

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

Toán, Tiếng Anh, Hóa học

D07

Toán, Ngữ văn, Hóa học

C02

14

Khoa học môi trường

7440301

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

28

 

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

D10

Toán, Ngữ văn, GDKT-PL

X01

Toán, Ngữ văn, GDCD

C14

15

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

63

 

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Toán, Tin học, Tiếng Anh

X26

16

Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)

7480201

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

400

 

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Toán, Tin học, Tiếng Anh

X26

17

Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Kỹ sư Việt - Nhật)

7480201VJ

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

30

 

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Toán, Tin học, Tiếng Anh

X26

18

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

100

 

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Vật lý, Ngữ văn

C01

Toán, Vật lý, Tin học

X06

19

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

38

 

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

Toán, Tiếng Anh, Hóa học

D07

Toán, Ngữ văn, Hóa học

C02

20

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

7520503

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

20

 

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 

Toán, Tiếng Anh, GDKT-PL

X25

Toán, Tiếng Anh, GDCD

D84

Toán, Vật lý, Địa lý

A04

Toán, Vật lý, Ngữ văn

C01

21

Kiến trúc

7580101

Toán x 1.5, Vật lý, Vẽ mỹ thuật x 2

V00

105

 

XTT

KH (5.b):

- HB + Vẽ mỹ thuật

- THPT + Vẽ mỹ thuật

 

 

Toán x 1.5, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật x 2

V01

Toán x 1.5, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật x 2

V02

Toán x 1.5, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật x 2

V12

22

Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

20

 

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 

Toán, Tiếng Anh, GDKT-PL

X25

Toán, Tiếng Anh, GDCD

D84

Toán, Vật lý, Địa lý

A04

Toán, Ngữ văn, Hóa học

C02

 

23

Công tác xã hội

7760101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

47

 

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Lịch sử, Toán

C03

Ngữ văn, Toán, GDKT-PL

X01

Ngữ văn, Toán, GDCD

C14

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

D06

24

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Toán, Ngữ văn, GDKT-PL

X01

27

 

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 

Toán, Ngữ văn, GDCD

C14

Toán, Ngữ văn, Địa lý

C04

Toán, Địa lý, GDKT-PL

X21

Toán, Địa lý, GDCD

A09

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

25

Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường

7850105

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

25

 

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

D10

Toán, Ngữ văn, GDKT-PL

X01

Toán, Ngữ văn, GDCD

C14

26

Khoa học dữ liệu

7460108

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

40

 

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 

Toán, Vật lý, Ngữ văn

C01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Toán, Ngữ văn, Tin học

X02

27

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch)

7510302IC

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

35

 

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 

 

 

 

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Vật lý, Ngữ văn

C01

Toán, Vật lý, Tin học

X06

28

Vật lý học

(Chương trình Công nghệ bán dẫn)

7440102SC

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

30

 

XTT

HB

THPT

NL

KH (5.a)

 

 

 

 

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Vật lý, Ngữ văn

C01

Toán, Vật lý, Tin học

X06

 

Tổng cộng

 

 

2.079

 

 

 

6. Lệ phí đăng ký xét tuyển

Thí sinh thực hiện theo quy định và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

7. Một số mốc thời gian quan trọng

    - Thí sinh (bao gồm thí sinh được xét tuyển thẳng) phải thực hiện đăng ký nguyện vọng  xét tuyển trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo tạo (tại địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/) theo quy định từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026. Đây là nguyện vọng chính thức để xét tuyển.

   - Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến theo quy định và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo thời gian từ ngày 15/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 21/7/2026.

   - Thông báo thí sinh trúng tuyển đợt 1 (chính thức) trước 17 giờ 00 ngày 13/8/2026.

   - Xác nhận nhập học trực tuyến đợt 1 trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước 17 giờ 00 ngày 21/8/2026.     

8. Kênh thông tin hỗ trợ tuyển sinh của trường Đại học Khoa học

   - Trang thông tin điện tử: http://tuyensinh.husc.edu.vn

   - Trang Fanpage: https://www.facebook.com/husc.edu.vn/

   - Email: tuyensinh@husc.edu.vn

   - Số điện thoại hỗ trợ: 0234.3828427 – 0385 887 111 (ĐT/ZL)

Thông tin chi tiết Thông báo xét tuyển của HĐTS Đại học Huế xem Tại đây.

Mới nhất

Sáng ngày 23/5/2026, Thành đoàn Huế phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế, Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế và Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế tổ chức Hội thi Tin học trẻ thành phố Huế năm 2026 với sự tham gia của hơn 160 thí sinh xuất sắc cùng 36 sản phẩm sáng tạo công nghệ đến từ các trường Tiểu học, THCS và THPT trên địa bàn thành phố.

Ngày 22/5/2026, đoàn công tác của Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế do PGS.TS Võ Thanh Tùng, Hiệu trưởng Nhà trường làm Trưởng đoàn đã có chuyến thăm và làm việc với Viện Khoa học Xã hội vùng Nam Bộ (SISS) tại Thành phố Hồ Chí Minh.

Theo thông báo số 30/TB-HĐTSĐH của Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế, Trường Đại học Khoa học thông báo về việc đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo của trường trong kỳ tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 như sau: