Trang chủ   |   Nguồn truy cập mở   |   THƯ VIỆN SỐ   |   TÀI NGUYÊN SỐ DSPACE
 


Tra cứu trực tuyến
Những điều cần biết
Đề nghị mua sách
Tài liệu nghiệp vụ
 
 

Hình ảnh hoạt động


Tín chỉ - học liệu » Khoa học môi trường

Ngày cập nhật: 31/03/2016, 23:45:58 GMT+7
Khoa học môi trường

HỌC LIỆU THEO KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

NGÀNH KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG

 

   Ghi chú:  Sinh viên click vào từng tên học phần để tham khảo tài liệu

SỐ TT

  HỌC PHẦN

TÊN HỌC PHẦN

A

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

I

Các học phần lý luận chính trị

1

CTR1012

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 1

2

CTR1013

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 2

3

CTR1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

4

CTR1033

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

II

Khoa học tự nhiên

 

Học phần bắt buộc

5

HOA1013

Hóa đại cương

6

TIN1013

Tin học đại cương

7

TOA1072

Đại số tuyến tính và hình học giải tích

8

VLY1012

Vật lý đại cương 1

9

TOA1082

Phép tính vi tích phân hàm một biến

10

VLY1022

Vật lý đại cương 2

11

VLY1031

Thực tập Vật lý đại cương

 

Học phần tự chọn

12

DLY1042

Khoa học trái đất

13

DLY3022

Thủy văn đại cương

III

Khoa học xã hội và nhân văn

14

CTR1052

Logic học

15

XHH1012

Xã hội học đại cương

IV

Ngoại ngữ không chuyên (tích lũy chứng chỉ)

 

 

Tiếng Anh bậc 3/6 (B1)

Tiếng Anh bậc 2/6 (A2) dành cho sinh viên thuộc đối tượng dân tộc ít người

V

Giáo dục thể chất

VI

Giáo dục quốc phòng

B

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

VII

Kiến thức cơ sở của khối ngành

 

Học phần bắt buộc

16

SIN1012

Sinh học đại cương

17

HOA2022

Hóa học phân tích

18

MTR2082

Sinh thái học môi trường

19

TOA2022

Xác suất thống kê

20

MTR2012

Luật và chính sách môi trường

21

MTR2022

Hệ thống thông tin địa lý (GIS)

22

MTR2042

Cơ sở quản lý môi trường

23

MTR2033

Đánh giá môi trường

24

MTR2062

Cơ sở kinh tế tài nguyên môi trường

 

Học phần tự chọn

25

DCH3212

Địa chất môi trường

26

DLY1032

Khí tượng – khí hậu đại cương

27

HOA2192

Hóa hữu cơ và hóa sinh

28

DLY1022

Dân số học và phát triển

29

MTR3152

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

VIII

Kiến thức cơ sở của ngành

 

Học phần bắt buộc

30

MTR3012

Cơ sở khoa học môi trường

31

MTR3032

Hóa môi trường

32

MTR3011

Thực hành sinh thái môi trường

33

MTR3072

Thực tập Hóa môi trường

34

MTR3022

Bảo tồn đa dạng sinh học

35

MTR3053

Vi sinh môi trường + Thực tập vi sinh môi trường

36

MTR3042

Phân tích môi trường

37

MTR3073

Công nghệ môi trường

38

MTR3082

Độc học môi trường

39

MTR3092

Quản lý chất thải rắn

40

MTR3052

Môi trường lao động và sức khỏe nghề nghiệp

41

MTR3062

Quan trắc môi trường

42

MTR3112

Mô hình hóa môi trường

43

MTR3172

Thực tập phân tích môi trường

 

Học phần tự chọn

44

MTR5012

Du lịch và môi trường

45

MTR3132

Sản xuất sạch hơn

46

MTR5022

Qui hoạch môi trường

47

MTR3122

Vệ sinh môi trường và sức khỏe cộng đồng

48

MTR3142

Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp

IX

Kiến thức chuyên ngành

IX.1

Kỹ thuật môi trường

 

Học phần bắt buộc

49

MTR4012

Thực tập chuyên ngành kỹ thuật môi trường

50

MTR4022

Kỹ thuật xử lý nước thải

51

MTR4032

Kỹ thuật xử lý khí thải

52

MTR4042

Kỹ thuật thoát nước đô thị

53

MTR4052

Kỹ thuật cấp nước

54

MTR4062

Kỹ thuật xử lý chất thải rắn

 

Học phần tự chọn

55

MTR4072

Mô hình chất lượng nước và không khí

56

MTR4082

Đánh giá các nguồn thải

57

MTR4092

Tái chế và tái sử dụng chất thải hữu cơ

58

MTR4102

Vẽ kỹ thuật ứng dụng trong kỹ thuật môi trường

IX.2

Quản lý môi trường

 

Học phần bắt buộc

59

MTR4122

Quản lý đất đai

60

MTR4132

Quản lý chất lượng nước

61

MTR4142

Quản lý tổng hợp vùng ven bờ

62

MTR4152

Quản lý tài nguyên và môi trường dựa vào cộng đồng

63

MTR4162

Ứng dụng GIS và viễn thám trong quản lý môi trường

64

MTR4172

Thực tập chuyên ngành quản lý môi trường

 

Học phần tự chọn

65

MTR4182

Kiểm soát ô nhiễm môi trường

66

MTR4192

Kiểm toán môi trường

67

MTR4202

Hệ thống quản lý môi trường

68

MTR4212

Quản trị dự án

69

MTR4222

Quản lý tai biến và rủi ro môi trường

70

MTR4342

Thích ứng và giảm thiểu biến đổi khí hậu

IX.3

Sinh thái môi trường và biến đổi khí hậu

 

Học phần bắt buộc

71

MTR4142

Quản lý tổng hợp vùng ven bờ

72

MTR4232

Quan trắc và đánh giá các hệ sinh thái

73

MTR4242

Sinh vật chỉ thị môi trường nước

74

MTR4252

Đất ngập nước

75

MTR4262

Thực tập chuyên ngành sinh thái môi trường

76

MTR4342

Thích ứng và giảm thiểu biến đổi khí hậu

 

Học phần tự chọn

77

MTR4152

Quản lý tài nguyên và môi trường dựa vào cộng đồng

78

MTR4162

Ứng dụng GIS và viễn thám trong quản lý môi trường

79

MTR4352

Đánh giá rủi ro sinh thái

80

MTR4362

Tác động của biến đổi khí hậu lên các hệ sinh thái

81

MTR4372

Phục hồi các hệ sinh thái

82

MTR4302

Quản lý các khu bảo tồn

C

KIẾN THỨC BỔ TRỢ

83

MTR5032

Phương pháp nghiên cứu trong khoa học môi trường

84

MTR2052

Tiếng Anh chuyên ngành

85

MTR3102

Thống kê ứng dụng trong môi trường

D

THỰC TẬP, KIẾN TẬP

86

MTR2051

Tham quan thực tập

87

MTR4332

Thực tập tốt nghiệp

E

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP HOẶC TÍCH LŨY TC

88

MTR4318

Khóa luận tốt nghiệp (KLTN)

89

 

Các học phần thay thế KLTN

(dành cho sinh viên không làm KLTN)


Số lần xem: 951
Trang trước  |   Đầu trang  |   In trang |   Gửi cho bạn bè


Tin mới nhất

Quảng cáo
Thư viện số
Tài nguyên số Dspace
Facebook thư viện
Tìm kiếm tài liệu trực tuyến
co so du lieu cục khcnqg